Hình dạng và màu sắc của một số chất hóa học

adquangtruong

Sinh viên trường đại học FPT Hà Nội
Thành viên BQT
Sáng lập
#1

Dưới đây blog hóa học 2x xin trân trọng giới thiệu tới quý bạn đọc về hình dạng và màu sắc của một số chất hóa học
Nếu các bạn thấy hay và bổ ích thì hãy thường xuyên quay lại hoahoc2x.com nhé.
Cu2O↓: đỏ gạch
AgCl↓: kết tủa trắng
Ag3PO4 : kết tủa trắng vàng
BaSO4↓ : kết tủa trắng
CaCO3↓ : kết tủa trắng
Al(OH)3↓ : kết tủa keo trắng
Fe(OH)2↓ : kết tủa xanh lục nhạt
Fe(OH)3↓ : kết tủa nâu đỏ
Cu(OH)2↓ : kết tủa xanh lam
C6H2Br3OH↓ : kết tủa trắng ngà
H2S↑ : mùi trứng thối
SO2↑ : mùi hắc, gây ngạt
PbS↓ : kết tủa đen
NO2↑ : màu nâu đỏ
N2O↑ : khí gây cười
N2↑ : khí hóa lỏng -196°C
NH3↑ : mùi khai
NaCN : mùi hạnh nhân, kịch độc
KMnO4 : thuốc tím ( thành phần thuốc tẩy ).
C6H6Cl6 : thuốc trừ sâu 666
NaOH : xút ăn da
H2O2 : nước oxy già
CO2↑ : gây hiệu ứng nhà kính
CH4↑ : khí gas (metan)
NaCl(r) : muối ăn
CaSO4.2H2O : thạch cao sống
CaSO4↓ : thạch cao khan
CaO : vôi sống
Ca(OH)2 : vôi tôi
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O : phèn chua
CH3COOH : có mùi chua của giấm.Giấm ăn là acid acetic 5%
Cl2↑ : xốc, độc, vàng lục
C3H5(ONO2)3 : thuốc nổ lỏng, thuốc chống loạn nhịp tim.
NaClO : thành phần của nước Javen ,có tính oxh
CrO : màu đen
Cr(OH)2↓ : vàng hung
Cr(OH)3↓ xám xanh
CrO3 : đỏ ánh kim ( độc )
CrO42- : vàng
Cr2O72- : da cam
Ag2S↓ : màu đen
CuS↓ : màu đen
CdS↓ : vàng cam
AgBr↓ : trắng ngà
AgI↓ : vàng đậm
Mg(OH)2↓ : trắng keo
36815679_2124065081192572_8068140088950784000_n.png
Chúc các bạn học tốt
 

Bình luận bằng Facebook