Cách sử dụng decided trong tiếng anh

adquangtruong

Sinh viên trường đại học FPT Hà Nội
Staff member
Sáng lập
#1
Cách dùng từ "Decide" với các Câu Ví Dụ
-Decide (v): to make a choice after thinking about it
Used with adverbs:
"We need to eventually decide on a vacation spot."
(eventually, finally, ultimately)
"Please decide wisely."
(wisely, sensibly)
"Do I need to decide immediately?"
(immediately, quickly)
"She suddenly decided to join them on their trip."
(suddenly)
"He reluctantly decided to go to the party."
(reluctantly)
"They collectively decided to close the business."
(collectively, unanimously)
Used with verbs:
"I am unable to decide what to do."
(be + unable to, cannot)
"You have to decide between the two candidates."
(have to, must)
"I will try to decide tonight."
(try to)
Used with prepositions:
"We cannot decide between the two plans."
(between)
"The couple will decide on a restaurant."
(on)
"The company decided against the design."
(against)
Used with nouns:
"The court will decide."
(court, judge, jury, voter)
"The panel will decide the case."
(case, date, election, issue, matter, strategy, winner)

Cách dùng từ "Decide" với các Câu Ví Dụ

- Quyết định (v): để tạo ra một sự lựa chọn sau khi suy nghĩ về nó

Được sử dụng với adverbs:

" chúng ta cần cuối cùng quyết định vào một nơi nghỉ mát."
(cuối cùng, cuối cùng, cuối cùng, cuối cùng)

" xin hãy quyết định một cách khôn ngoan."
(một cách khôn ngoan, hợp lý)

" tôi có cần phải quyết định ngay lập tức không?"
(ngay lập tức, nhanh chóng)

" cô ấy đột nhiên quyết định tham gia cùng họ trên chuyến đi của họ."
(đột nhiên)

" anh ta miễn cưỡng quyết định đi dự tiệc."
(miễn cưỡng)

" họ quyết định đóng công việc kinh doanh."
(nói chung, nhất trí)

Được sử dụng với động từ:

" tôi không thể quyết định phải làm gì."
(trở nên + không thể, không thể)

" anh phải quyết định giữa hai ứng cử viên."
(đã đến, phải)

" tôi sẽ cố gắng quyết định tối nay."
(cố gắng để có được)

Được sử dụng với Prepositions:

" chúng ta không thể quyết định giữa hai kế hoạch."
(giữa)

" cặp đôi sẽ quyết định trên một nhà hàng."
(bật)

" công ty quyết định chống lại thiết kế."
(chống lại)

Được sử dụng với danh từ:

" tòa án sẽ quyết định."
(tòa án, thẩm phán, bồi thẩm đoàn, cử tri)

" bảng điều khiển sẽ quyết định vụ án."
(trường hợp, ngày, cuộc bầu cử, sự cố, vấn đề, chiến lược, người chiến thắng)
 

Bình luận bằng Facebook